Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vieng_Lang_Bac__Vien_Phuong.flv DSC04992.jpg DSC04991.jpg DSC04989.jpg 1221202341_201.jpg Hoa08758751.jpg Peach_blossom1.jpg Getdetailimage1.jpg DUA_HAU_satra1.jpg Xuan_da_ve.swf Ad8412.gif Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng bạn ghé thăm Website của tôi. Chúc bạn vui vẻ, hạnh phúc, thành đạt!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:51' 18-10-2008
    Dung lượng: 45.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: 28/9/2006
    Tiết 11
    luyện tập
    
    
    I. Mục tiêu:
    Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, Phép chia hết, phép chia có dư.
    Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính nhẩm và tính toán cho học sinh.
    Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế.
    II. Chuẩn bị
    GV: Bảng phụ, máy tính
    HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
    III. Các hoạt động dạy học

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Kiểm tra. (8’)
    
    -GV nêu y/c kiểm tra:
    HS 1: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b(0).
    Tìm x biết: a) 6x-5=613 b)12(x-1)=0
    HS2: Khi nào phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b được gọi là phép chia có dư?
    BT: hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2

    Hai HS lên bảng kiểm tra:
    HS1: Phát biểu như SGK

    ĐS: a) x = 103; b) x = 1

    HS2:
    Dạng tổng quát lần lượt là:
    3k; 3k+1; 3k+2
    
    2. Luyện tập. (33’)
    
    *) Dạng 1: Tính nhẩm.
    Bài 52 Tr25-SGK
    GV lấy VD và hướng dẫn cách thực hiện rồi yêu cầu HS thực hiện các phép tính (2HS lên bảng thực hiện phần a)
    GV hướng dẫn cách thực hiện ở phần b) bằng VD rồi gọi 2 HS lên bảng làm bài.

    GV hướng dẫn cách thực hiện ở phần c) bằng VD rồi gọi 2 HS lên bảng làm bài



    *) Dạng 2: Toán ứng dụng thực tế.
    Bài 53 Tr25-SGK
    GV: Đọc đề bài, gọi tiếp 1 HS đọc lại đề bài, yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung bài toán
    -Theo em ta giải bài toán ntn?
    Bài 54 Tr25-SGK
    Y/c HS đọc và tóm tắt lại đề bài
    GV: Muốn tính được số toa ít nhất ta phải làm ntn?
    Y/c HS lên bang tình bày lời giải.

    *) Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
    GV hướng dẫn cách sử dụng máy tính tương tự như bài phép cộng
    Y/c HS sư dụng máy tính thức hiện các phép chia
    Y/c HS làm bài tập 55Tr25-SGK tại chỗ rồi trả lời kết quả.


    
    HS trình bày lời giải
    a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700
    16.25 = (16:4).(25.4) = 4.100 = 400
    b)2100 : 50 = (2100.2) : (50.2)
    = 4200:100 = 42
    1400 : 25 = (14 00.4) : (25.4)
    = 5600:100 = 56
    c)132 : 12 = (120+12) : 12
    = 120 : 12 + 12 : 12
    = 10 + 1 = 11
    96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8
    = 10 + 2 = 12


    HS đọc đề bài và tóm tắt lại đề bài
    HS nêu cách giải và trình bày lời giải
    ĐS:
     
    Gửi ý kiến