Chào mừng bạn ghé thăm Website của tôi. Chúc bạn vui vẻ, hạnh phúc, thành đạt!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
P T H- BG

- 0 / 0
Nguồn: ST
Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:20' 22-08-2010
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 4
Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:20' 22-08-2010
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
A/. HỆ PHƯƠNG TRÌNH :
I/. Kiến thức cơ bản :
* Với hệ phương trình : ta có số nghiệm là :
Số nghiệm
Vị trí 2 đồ thị
ĐK của hệ số
Nghiệm duy nhất
D1 cắt D2
Vô nghiệm
D1 // D2
Vô số nghiệm
D1 D2
II/. Các dạng bài tập cơ bản :
Dạng 1 : Giải hệ phương trình (PP cộng hoặc thế )
1).
Cộng từng vế của (3) và (4) ta được :
7x = 21 => x = 3
Thay x = 3 vào (1) => 6 + 3y = 6 => y = 0
Vậy ( x = 3; y = 0) là nghiệm của hệ PT
2
Từ (2) => y = 6 – 3x (3)
Thế y = 6 – 3x vào phương trình (1) ta được :
7x – 2.(6 – 3x) = 1 => 13x = 13 => x = 1
Thay x = 1 vào (3) => y = 6 – 3 = 3
Vậy ( x = 1; y = 3) là nghiệm của hệ phương trình.
Dạng 2 : Tìm tham số để hệ PT thoả đk của đề bài
1). Cho hệ phương trình:
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình :
- Vô nghiệm - Vô số nghiệm .
Giải :
♣ Với m = 0 hệ (*) có 1 nghiệm là (x =5; y=
♣ Với m khi đó ta có :
- Để hệ phương trình (*) vô nghiệm thì :
<=>(thoả)
Vậy m = 2 thì hệ phương trình trên vô nghiệm
- Để hệ phương trình (*) có vô số nghiệm thì :
<=>(thoả)
Vậy m = - 2 thì hệ phương trình trên có vô số nghiệm
2) Xác định hệ số a; b để hệ phương trình :
(I) có nghiệm (x = 1; y = -2)
Giải :
Thay x = 1; y = -2 vào hệ (I) ta được :
Vậy a = -4 ; b = 3 thì hệ có nghiệm (1;-2)
III/. Bài tập tự giải :
1). Giải các hệ phương trình :
abc).
2). Cho hệ PT :
a). Với m = 3 giải hệ PT trên.
b). Tìm m để hệ PT có một nghiệm duy nhất, có VSN
B/. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI :
I/. Kiến thức cơ bản :
1).Công thức nghiệm & công thức nghiệm thu gọn
Với phương trình : ax2 + bx + c = 0 () ta có :
Công thức nghiệm
Công thức nghiện thu gọn (b chẳn; b’=)
- : PTVN
- : PT có n0 kép
- : PT có 2 n0
- : PTVN
- : PT có n0 kép
- : PT có 2 n0
* Ghi nhớ : Các trường hợp đặc biệt
☺Nếu a + b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
☺Nếu a – b + c = 0 => PT có hai nghiệm là :
2). Hệ thức Viét :
* Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 () thì tổng và tích của hai nghiệm là :
II/. Các dạng bài tập cơ bản :
♣ Dạng 1 : Giải phương trình
1). 4x2 – 11x + 7 = 0 (a = 4; b = – 11; c = 7)
* Cách 1 : Sử dụng công thức nghiệm
Vì nên phương trình có 2 nghiệm là :
;
* Cách 2 : Trường hợp đặc biệt
Vì a + b + c = 4 + (-11) + 7 = 0
Nên phương trình có 2 nghiệm là :
2). (*) - TXĐ :
(*)
Vì a – b + c = 2 – (– 1) – 3 = 0
Nên phương trình có 2 nghiệm là :
3). 3x4 – 5x2 – 2 = 0 (**)
Đặt X = x2 ( X 0)
(**)
X1 = 2 (nhận) và X2 = (loại)
Với X = 2 => x2 = 2 <=> x =
♣ Dạng 2 : Phương trình có chứa tham số
VD : Cho PT : x2 – 4x + 2m – 1 = 0
Tìm m để phương trình : - Vô nghiệm
- Có nghiệm
 






Các ý kiến mới nhất