Chào mừng bạn ghé thăm Website của tôi. Chúc bạn vui vẻ, hạnh phúc, thành đạt!
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Luyen tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 18-10-2008
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:50' 18-10-2008
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: 27/9/2006
Tiết 10
luyện tập
I. Mục tiêu:
Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.
Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhân, để giải vài bài toán thực tế.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, rõ ràng, mạch lạc.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra. (8’)
-GV nêu y/c kiểm tra:
HS 1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào ta có phép trừ: a – b = x.
áp dụng tính: 425 – 257; 91 – 56;
652 – 46 – 46 – 46;
HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b hay không? Cho ví dụ?
Hai HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Phát biểu như SGK
- áp dụng:
425 – 257 = 168; 91 – 56 = 35
652 – 46 – 46 – 46 =514
HS2: Phép trừ chỉ thực hiện được khi a≥b
Ví dụ:
2. Luyện tập. (33’)
*) Dạng 1: Tìm x.
GV gọi 3 HS lên bảng
(x – 35) – 120 = 0
124 + (118 – x) = 217
156 – (x + 61) = 82
Sau mỗi phần y/c HS thử lại bằng cách nhẩm xem giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?
*) Dạng 2: Tính nhẩm.
GV yêy cầu HS làm bài tập 48; 49 Tr24-SGK
*) Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV hướng dẫn cách sử dụng máy tính tương tự như bài phép cộng
Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập 51 Tr25-SGK
GV hướng dẫn các nhóm làm bài
*) Dạng 4: dụng thực tế.
Bài 71 (Tr11-SBT)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Ba học sinh lên bảng thực hiện
ĐS: a) x = 155
b) x = 25
c) x = 13
Bài 48: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp.
Hai HS lên bang:
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 – 1)
= 45 + 30 = 75
Cả lớp cùng làm bài rồi nhận xét
Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp
Hai HS lên bảng:
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 325 – 100 = 225
1354 – 977 = (1354 + 3) – (977 + 3)
=1357 – 1000 = 357
HS nghe hướng dẫn sử dụng máy tínáiH hoạt động nhóm trình bày lời giải ra bang phụ.
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột , mỗi đường chéo đều bằng nhau và bằng 15
4
9
2
3
5
7
8
1
6
HS đọc kỹ nội dung bài toán và giải.
a) Nam đi lâu h
Tiết 10
luyện tập
I. Mục tiêu:
Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.
Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhân, để giải vài bài toán thực tế.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, rõ ràng, mạch lạc.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Kiểm tra. (8’)
-GV nêu y/c kiểm tra:
HS 1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào ta có phép trừ: a – b = x.
áp dụng tính: 425 – 257; 91 – 56;
652 – 46 – 46 – 46;
HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b hay không? Cho ví dụ?
Hai HS lên bảng kiểm tra:
HS1: Phát biểu như SGK
- áp dụng:
425 – 257 = 168; 91 – 56 = 35
652 – 46 – 46 – 46 =514
HS2: Phép trừ chỉ thực hiện được khi a≥b
Ví dụ:
2. Luyện tập. (33’)
*) Dạng 1: Tìm x.
GV gọi 3 HS lên bảng
(x – 35) – 120 = 0
124 + (118 – x) = 217
156 – (x + 61) = 82
Sau mỗi phần y/c HS thử lại bằng cách nhẩm xem giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?
*) Dạng 2: Tính nhẩm.
GV yêy cầu HS làm bài tập 48; 49 Tr24-SGK
*) Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV hướng dẫn cách sử dụng máy tính tương tự như bài phép cộng
Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập 51 Tr25-SGK
GV hướng dẫn các nhóm làm bài
*) Dạng 4: dụng thực tế.
Bài 71 (Tr11-SBT)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Ba học sinh lên bảng thực hiện
ĐS: a) x = 155
b) x = 25
c) x = 13
Bài 48: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp.
Hai HS lên bang:
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 – 1)
= 45 + 30 = 75
Cả lớp cùng làm bài rồi nhận xét
Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp
Hai HS lên bảng:
321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
= 325 – 100 = 225
1354 – 977 = (1354 + 3) – (977 + 3)
=1357 – 1000 = 357
HS nghe hướng dẫn sử dụng máy tínáiH hoạt động nhóm trình bày lời giải ra bang phụ.
Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột , mỗi đường chéo đều bằng nhau và bằng 15
4
9
2
3
5
7
8
1
6
HS đọc kỹ nội dung bài toán và giải.
a) Nam đi lâu h
 






Các ý kiến mới nhất