Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vieng_Lang_Bac__Vien_Phuong.flv DSC04992.jpg DSC04991.jpg DSC04989.jpg 1221202341_201.jpg Hoa08758751.jpg Peach_blossom1.jpg Getdetailimage1.jpg DUA_HAU_satra1.jpg Xuan_da_ve.swf Ad8412.gif Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng bạn ghé thăm Website của tôi. Chúc bạn vui vẻ, hạnh phúc, thành đạt!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Luyen tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:50' 18-10-2008
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: 27/9/2006
    Tiết 10
    luyện tập
    
    
    I. Mục tiêu:
    Học sinh nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được.
    Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhân, để giải vài bài toán thực tế.
    Rèn tính cẩn thận, chính xác, rõ ràng, mạch lạc.
    II. Chuẩn bị
    GV: Bảng phụ
    HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
    III. Các hoạt động dạy học

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Kiểm tra. (8’)
    
    -GV nêu y/c kiểm tra:
    HS 1: Cho hai số tự nhiên a và b, khi nào ta có phép trừ: a – b = x.
    áp dụng tính: 425 – 257; 91 – 56;
    652 – 46 – 46 – 46;
    HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b hay không? Cho ví dụ?

    Hai HS lên bảng kiểm tra:
    HS1: Phát biểu như SGK
    - áp dụng:
    425 – 257 = 168; 91 – 56 = 35
    652 – 46 – 46 – 46 =514
    HS2: Phép trừ chỉ thực hiện được khi a≥b
    Ví dụ:
    
    2. Luyện tập. (33’)
    
    *) Dạng 1: Tìm x.
    GV gọi 3 HS lên bảng
    (x – 35) – 120 = 0
    124 + (118 – x) = 217
    156 – (x + 61) = 82
    Sau mỗi phần y/c HS thử lại bằng cách nhẩm xem giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?

    *) Dạng 2: Tính nhẩm.

    GV yêy cầu HS làm bài tập 48; 49 Tr24-SGK









    *) Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
    GV hướng dẫn cách sử dụng máy tính tương tự như bài phép cộng
    Y/c HS hoạt động nhóm làm bài tập 51 Tr25-SGK
    GV hướng dẫn các nhóm làm bài



    *) Dạng 4: dụng thực tế.
    Bài 71 (Tr11-SBT)
    (Đề bài đưa lên bảng phụ)

    Ba học sinh lên bảng thực hiện
    ĐS: a) x = 155
    b) x = 25
    c) x = 13





    Bài 48: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này và bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp.
    Hai HS lên bang:
    35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2)
    = 33 + 100 = 133
    46 + 29 = (46 – 1) + (29 – 1)
    = 45 + 30 = 75
    Cả lớp cùng làm bài rồi nhận xét
    Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp
    Hai HS lên bảng:
    321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
    = 325 – 100 = 225
    1354 – 977 = (1354 + 3) – (977 + 3)
    =1357 – 1000 = 357
    HS nghe hướng dẫn sử dụng máy tínáiH hoạt động nhóm trình bày lời giải ra bang phụ.
    Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột , mỗi đường chéo đều bằng nhau và bằng 15
    4
    9
    2
    
    3
    5
    7
    
    8
    1
    6
    
    
    HS đọc kỹ nội dung bài toán và giải.
    a) Nam đi lâu h
     
    Gửi ý kiến