Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vieng_Lang_Bac__Vien_Phuong.flv DSC04992.jpg DSC04991.jpg DSC04989.jpg 1221202341_201.jpg Hoa08758751.jpg Peach_blossom1.jpg Getdetailimage1.jpg DUA_HAU_satra1.jpg Xuan_da_ve.swf Ad8412.gif Banner2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng bạn ghé thăm Website của tôi. Chúc bạn vui vẻ, hạnh phúc, thành đạt!

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BT tuần 20

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:11' 21-03-2011
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra tuần 20
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút

    Họ và tên:...................................................................................... Lớp 5.....
    I. Bài tập trắc nghiệm:
    1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
    a/ Diện tích của hình tam giác là 25,3cm2, chiều cao là 5,5 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.
    A. 4.6cm B. 9.2cm C. 2.9cm D. 6.4cm
    b/ Diện tích của hình tam giác là m2, độ dài đáy là m. Tính chiều cao của hình tam giác đó.
    A. m B. m C. m D. m
    2.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
    a/ Bán kính của một bánh xe là 0,6 m. Chu vi của bánh xe đó là:
    A. 1,884m B. 3,768m C. 3,74m D. 7,48m
    b/ Chu vi của một hình tròn là 6,28dm. Bán kính của hình tròn là:
    A. 1dm B. 2dm C. 3dm D. 4dm
    3.Đúng ghi Đ, sai ghi S.(1,5 điểm)

    a/Một bánh xe có chu vi 6,28dm. Đường kính của bánh xe đó là: 1dm

    b/ Diện tích của một hình tròn có bán kính 2dm là 12,56 m2
    c/ Bán kính của một hình tròn có diện tích 314 cm2 là 10cm.
    4.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.(1,5 điểm)
    Một hình thang có diện tích là 56 cm2; chiều cao 7 cm; đáy bé 7,5 cm. Đáy lớn của hình thang đó là:
    A. 9.5cm B. 8,5cm C. 7,5cm D. 0,5cm
    3.Đúng ghi Đ, sai ghi S.(1 điểm)
    Tỉ lệ các loai gia cầm mà gia đình bạn An đang nuôi cho trên
    biểu đồ hình quạt bên.
    a/ Có 42% số gia cầm là gà.
    b/ có 25% số gia cầm là ngỗng Ngan 5%
    c/ Nếu gia đình bạn An đang nuôi
    10 con ngan thì số gà nhà bạn An đang
    nuôi là 84 con.
    I.Trình bày lời giải các bài tập sau:
    1. Tính (2 điểm).
    a/ 234,56 + 12,367 b/ 89,3 - 56,987 c/34,56 x 5,8 53,94 : 4,35
    ...............................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................
    2. (1 điểm). Một lớp có 32 học sinh, trong đó số học sinh thích học hát là 20 em. Tỉ số
    phần trăm của số học sinh thích học hát và số học sinh trong lớp đó là bao nhiêu?

    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    3.( 1 điểm). Chu vi của một hình tròn là 10,072 dm. Tính diện tích của hình tròn đó.
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài kiểm tra tuần 20
    Môn: Tiếng Việt
    Thời gian: 40 phút

    Họ và tên:...................................................................................... Lớp 5.....

    I. Bài tập: (5 điểm)

    1. Viết 2 từ ngữ với mỗi từ trong từng ô ở bảng sau: (0,5điểm)


    rừng

    ................................................
    giá
    .......................................................................
    
    
    Dừng

    ................................................
    nên
    ............................................................
    
    
    2. Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng công có nghĩa là của chung, của nhà nước?
    (0,5 điểm)
    A. Công cụ B. Công trái C. Công nghiệp D. Công an
    3. Viết thêm một quan hệ từ và một vế câu nữa để có được câu ghép.(2 điểm)
    a/ Nhờ mẹ giúp đ
     
    Gửi ý kiến